affair

/ə'feə/
danh từ
  1. việc
    • it's my affair
      đây việc (riêng) của tôi
    • mind your own affair
      hãy lo lấy việc của anh
  2. (số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ
    • internal affair of a country
      công việc nội bộ của một nước
    • Department of Home affair
      bộ nội vụ
    • Department of Foreign affairs
      bộ ngoại giao
  3. chuyện tình, chuyện yêu đương
  4. chuyện vấn đề
    • affair of honour
      vấn đề danh dự; cuộc đọ kiếm
  5. việc buôn bán; việc giao thiệp
    • a profitable affair
      việc buôn bán lời
    • to have an affair with somebody
      việc giao thiệp với ai
  6. (thông tục) cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện
    • this motor-cycle is a very complicated affair
      cái mô tô này thật một món phức tạp quá
  7. (quân sự) trận đánh nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

affair
The company picnic was a lively affair.