matter

/'mætə/
danh từ
  1. chất, vật chất
    • solid matter
      chất đặc
    • liquid matter
      chất lỏng
    • gaseous matter
      chất khí
  2. đề, chủ đề, nội dung
    • the matter of a poem
      chủ đề của bài thơ
  3. vật, vật phẩm
    • printed matter
      ấn phẩm
  4. việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề
    • it is a very important matter
      đấy một việc rất quan trọng
    • it is no laughing matter
      đây không phải chuyện đùa
    • it is only a matter of habit
      đó chỉ vấn đề thói quen
    • a matter of life and dealth
      một vấn đề sống còn
    • what's the matter with you?
      anh làm sao thế?, anh vấn đề thế?
  5. việc quan trọng, chuyện quan trọng
    • it is no great matter
      cái đó không phải điều quan trọng ghê gớm
    • no matter
      không quan trọng; không đáng lo ngại cả
  6. số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng...)
    • a matter of six kilometers
      khoảng độ sáu kilômét
  7. lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội
    • no matter for complaint
      không có lý do để than phiền cả
  8. (y học) mủ
nội động từ
  1. ý nghĩa, tính chất quan trọng
    • it does not matter much, does it?
      cái đó không quan trọng lắm phải không?
  2. (y học) mưng mủ, chảy mủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

matter
She placed the science textbook open to a page about the states of matter.