matter

/'mætə/
Học thuật
Thân thiện
matter

She placed the science textbook open to a page about the states of matter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật chất, chất liệu: "matter" chỉ bất kỳ thứ khối lượng chiếm không gian, cấu tạo nên vạn vật.
    • Vấn đề, việc, chuyện: "matter" dùng để chỉ một sự việc, tình huống hoặc chủ đề cần được xem xét, thảo luận hoặc giải quyết.
    • Nội dung, đề tài: Trong văn chương hoặc diễn thuyết, "matter" chủ đề hoặc nội dung chính được trình bày.
    • Sự việc, sự kiện: "matter" có thể chỉ một sự kiện hoặc tình huống cụ thể đang xảy ra.
    • Khoảng, độ (về thời gian, khoảng cách, số lượng): Dùng để chỉ một lượng ước chừng, gần đúng.
  2. Nội động từ:

    • Quan trọng, ý nghĩa: "matter" diễn tả việc một điều đó tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng.
    • (Y học) Mưng mủ: Một nghĩa chuyên ngành, chỉ việc vết thương sinh ra mủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Scientists study the properties of matter. (Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính của vật chất.)
    • We need to discuss an important matter. (Chúng ta cần thảo luận một vấn đề quan trọng.)
    • The matter of the speech was climate change. (Đề tài của bài phát biểu biến đổi khí hậu.)
    • What's the matter? You look upset. ( chuyện vậy? Trông bạn có vẻ buồn.)
    • The journey will take a matter of hours. (Chuyến đi sẽ mất khoảng vài giờ.)
  • Nội động từ:

    • Your opinion matters to me. (Ý kiến của bạn quan trọng với tôi.)
    • It doesn't matter if we're late. (Việc chúng ta đến muộn không thành vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as a matter of fact": thực tế , thực ra.

    • As a matter of fact, I was there yesterday. (Thực ra, tôi đãđó ngày hôm qua.)
  • "for that matter": nhân tiện, liên quan đến điều đó.

    • He doesn't like jazz, or any loud music for that matter. (Anh ấy không thích nhạc jazz, hay nhân tiện đây bất kỳ loại nhạc nào ồn ào.)
  • "a matter of course": điều đương nhiên, lẽ dĩ nhiên.

    • Checking the equipment is a matter of course before starting. (Kiểm tra thiết bị việc đương nhiên trước khi bắt đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Subject matter (n): nội dung chủ đề, đề tài (của một cuộc thảo luận, cuốn sách).

    • The subject matter of the documentary is very serious. (Đề tài của bộ phim tài liệu rất nghiêm túc.)
  • Gray matter (n): chất xám (nghĩa đen chỉ não; nghĩa bóng chỉ trí thông minh).

    • You need to use your gray matter to solve this puzzle. (Bạn cần dùng chất xám của mình để giải câu đố này.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vấn đề): Issue, affair, concern.
  • Danh từ (vật chất): Substance, material.
  • Động từ (quan trọng): Count, be important, signify.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Matter to: quan trọng đối với (ai).
    • His advice matters to me a lot. (Lời khuyên của anh ấy rất quan trọng đối với tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • No matter what/who/how, etc.: thế nào đi nữa, bất kể.

    • I'll support you no matter what. (Tôi sẽ ủng hộ bạn thế nào đi nữa.)
  • It's only/just a matter of time: Chỉ vấn đề thời gian (chắc chắn sẽ xảy ra).

    • It's only a matter of time before they find out. (Chỉ vấn đề thời gian trước khi họ phát hiện ra.)
  • Mind over matter: Tinh thần vượt lên vật chất (ý chí có thể chiến thắng những khó khăn thể chất).

    • Finishing the marathon was all about mind over matter. (Việc hoàn thành cuộc chạy marathon hoàn toàn tinh thần vượt lên vật chất.)
matter

She placed the science textbook open to a page about the states of matter.

danh từ
  1. chất, vật chất
    • solid matter
      chất đặc
    • liquid matter
      chất lỏng
    • gaseous matter
      chất khí
  2. đề, chủ đề, nội dung
    • the matter of a poem
      chủ đề của bài thơ
  3. vật, vật phẩm
    • printed matter
      ấn phẩm
  4. việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề
    • it is a very important matter
      đấy một việc rất quan trọng
    • it is no laughing matter
      đây không phải chuyện đùa
    • it is only a matter of habit
      đó chỉ vấn đề thói quen
    • a matter of life and dealth
      một vấn đề sống còn
    • what's the matter with you?
      anh làm sao thế?, anh vấn đề thế?
  5. việc quan trọng, chuyện quan trọng
    • it is no great matter
      cái đó không phải điều quan trọng ghê gớm
    • no matter
      không quan trọng; không đáng lo ngại cả
  6. số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng...)
    • a matter of six kilometers
      khoảng độ sáu kilômét
  7. lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội
    • no matter for complaint
      không có lý do để than phiền cả
  8. (y học) mủ
nội động từ
  1. ý nghĩa, tính chất quan trọng
    • it does not matter much, does it?
      cái đó không quan trọng lắm phải không?
  2. (y học) mưng mủ, chảy mủ