involvement

/in'vɔlvmənt/
danh từ
  1. sự gồm, sự bao hàm
  2. sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng
  3. sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào
  4. tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn
  5. sự cuộn vào, sự quấn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

involvement
The teacher tried to increase his students' involvement in class activities.