agreeable

/ə'griəbl/
tính từ
  1. dễ chịu, dễ thương
    • agreeable weather
      thời tiết dễ chịu
    • agreeable voice
      giọng dễ thương
  2. vừa ý, thú, khoái
  3. (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý
    • to be agreeable to someone's proposal
      sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai
  4. agreeable to hợp với, thích hợp với
    • to be agreeable to the taste
      hợp với với sở thích

Idioms

  • to make oneself agreeable to somebody
    cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

agreeable
The new plan is agreeable to everyone on the team.