consonant

/'kɔnsənənt/
tính từ
  1. (âm nhạc) thuận tai, êm ái, du dương
  2. hoà hợp, phù hợp
    • consonant with one's duty
      phù hợp với bổn phận của mình, đúng với bổn phận của mình
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) phụ âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "consonant"