amount

/ə'maunt/
Học thuật
Thân thiện
amount

A child carefully counts the amount of coins in her piggy bank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số lượng, số nhiều: Chỉ một đại lượng hoặc tổng số của một thứ đó, thường một khối lượng không đếm được hoặc được xem như một tổng thể.
    • Tổng số: Chỉ kết quả cuối cùng của việc cộng dồn nhiều thứ lại với nhau.
    • Giá trị thực, tầm quan trọng: Chỉ ý nghĩa, bản chất hoặc mức độ quan trọng thực sự của một điều đó.
  2. Nội động từ:

    • Lên đến, lên tới (một con số): Dùng để chỉ tổng số tiền hoặc số lượng đạt được sau khi cộng lại.
    • Chung quy , rốt cuộc , có nghĩa : Dùng để diễn tả bản chất, kết quả hoặc ý nghĩa thực sự của một tình huống, hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need a small amount of sugar for the recipe. (Chúng tôi cần một lượng nhỏ đường cho công thức.)
    • The total amount of the invoice is 500,000 VND. (Tổng số tiền trên hóa đơn 500.000 đồng.)
    • I was surprised by the amount of support we received. (Tôi ngạc nhiên trước tầm quan trọng của sự ủng hộ chúng tôi nhận được.)
  • Nội động từ:

    • Our expenses this month amount to ten million dong. (Chi tiêu của chúng tôi tháng này lên tới mười triệu đồng.)
    • His vague promises amount to nothing. (Những lời hứa mơ hồ của anh ta rốt cuộc chẳng có nghĩa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not amount to much": không quan trọng, không đáng kể, không giá trị lớn.

    • Without hard work, your talent will not amount to much. (Không sự chăm chỉ, tài năng của bạn sẽ chẳng đáng kể .)
  • "any amount of": rất nhiều, bất kỳ lượng nào (nhấn mạnh số lượng lớn).

    • He would give any amount of money to help his friend. (Anh ấy sẽ cho bất cứ số tiền nào để giúp bạn mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Amount to (phrasal verb): lên đến, có nghĩa (như định nghĩa động từ).
  • Amounting (danh động từ): hành động cộng dồn lên thành một tổng số.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Quantity: số lượng, lượng (nhấn mạnh đến số đo).
    • Sum: tổng số, tổng cộng (thường dùng cho tiền).
    • Total: tổng số, toàn bộ.
  • Động từ:
    • Add up to: cộng lại thành.
    • Equal: tương đương với.
    • Constitute: cấu thành, tạo thành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Amount to: (đã giải thíchtrên) lên đến, có nghĩa .
    • All his efforts amounted to a great success. (Tất cả nỗ lực của anh ấy đã dẫn đến một thành công lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • No amount of...: cho nhiều... đến đâu (cũng không).
    • No amount of money can buy happiness. (Cho nhiều tiền đến đâu cũng không thể mua được hạnh phúc.)
amount

A child carefully counts the amount of coins in her piggy bank.

danh từ
  1. số lượng, số nhiều
    • a considerable amount
      một số lượng đáng kể
    • a large amount of work
      rất nhiều việc
  2. tổng số
    • what's the amount of this?
      tổng số cái này bao nhiêu?
  3. thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa
    • this is the amount of what he promised
      thực chất lời hứa của hắn đây
nội động từ
  1. lên đến, lên tới (tiền)
    • the bill amounts to 100đ
      hoá đơn lên đến 100đ
  2. chung qui , rốt cuộc , có nghĩa , chẳng khác gì
    • it amounts to the same thing
      rốt cuộc cũng thế cả
    • this amounts to a refusal
      cái đó chẳng khác gì một lời từ chối
    • not to amount to much
      không quan trọng, không đáng kể, không ý nghĩa