animus

/'æniməs/
danh từ
  1. tinh thần phấn chấn
  2. (pháp ) ý định, động cơ, hành động
  3. (như) animosity

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

animus
A deep animus grew between the two rival merchants.