argenté

Học thuật
Thân thiện
argenté

Le poisson argenté nage dans l'aquarium.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạ bạc: Được phủ một lớp bạc mỏng lên bề mặt.
    • ánh bạc, màu bạc: Có vẻ ngoài sáng lấp lánh hoặc màu sắc giống như bạc.
    • (Thân mật) tiền: Giàu có, nhiều tiền (cách nói thông tục).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une cuillère argentée. (Một chiếc thìa mạ bạc.)
    • Les nuages avaient des reflets argentés sous la lune. (Những đám mây ánh lấp lánh màu bạc dưới ánh trăng.)
    • Depuis qu'il a hérité, il est bien argenté. (Kể từ khi được thừa kế, anh ta trở nên rất tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cheveux argentés": Tóc bạc, tóc hoa râm (chỉ màu tóc).

    • Il avait des cheveux argentés qui lui donnaient un air distingué. (Ông ấy mái tóc bạc khiến ông trông thật trang nhã.)
  • "Rire argenté": Tiếng cười trong trẻo, vui vẻ (nghĩa bóng, chỉ âm thanh).

    • On entendait son rire argenté dans toute la maison. (Người ta có thể nghe thấy tiếng cười trong trẻo của ấy khắp cả ngôi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Argenter (động từ): Mạ bạc.

    • Argenter un bijou. (Mạ bạc một món trang sức.)
  • Argent (danh từ): Bạc; tiền bạc.

    • Un lingot d'argent. (Một thỏi bạc.)
    • Gagner de l'argent. (Kiếm tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Plaqué argent: Mạ bạc (về đồ vật).
  • Gris clair, métallique: Xám nhạt, ánh kim (về màu sắc).
  • Riche, fortuné: Giàu có, phú quý (về tiền bạc, cách nói trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des mains d'argent (nghĩa bóng): bàn tay vàng, rất khéo léo (thường trong công việc thủ công hoặc nghệ thuật). (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng từ "argent" chứ không phải "argenté").
    • Ce restaurateur a des mains d'argent. (Người thợ phục chế này bàn tay vàng.)
argenté

Le poisson argenté nage dans l'aquarium.

tính từ
  1. mạ bạc
    • Métal argenté
      kim loại mạ bạc
  2. ánh bạc, bạc
    • Flots argentés
      sóng bạc
  3. (thân mật) tiền