argent

/'ɑ:dʤənt/
Học thuật
Thân thiện
argent

L'homme dépose son argent à la banque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bạc (kim loại quý): Chỉ kim loại quý màu trắng, ký hiệu hóa học Ag, thường dùng làm đồ trang sức, tiền xu hoặc vật dụng.
    • Tiền, tiền bạc, tiền tài: Phương tiện trao đổi, thanh toán; của cải nói chung.
    • (Thơ ca) Màu trắng, màu bạc; ánh bạc: Màu sắc hoặc ánh sáng giống như kim loại bạc.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "bạc (kim loại)":

    • Elle porte un bracelet en argent. ( ấy đeo một chiếc vòng tay bằng bạc.)
    • Ce service de table est en argent massif. (Bộ đồ ăn này bằng bạc nguyên chất.)
  • Nghĩa "tiền bạc":

    • J'ai besoin d'argent pour acheter ce livre. (Tôi cần tiền để mua cuốn sách này.)
    • Il gagne beaucoup d'argent. (Anh ấy kiếm được nhiều tiền.)
    • L'argent ne doit pas diriger notre vie. (Tiền bạc không nên chi phối cuộc sống của chúng ta.)
  • Nghĩa "màu bạc" (thơ ca):

    • La lune répandait sa lumière d'argent sur le lac. (Ánh trăng tỏa ánh sáng bạc xuống mặt hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en avoir pour son argent": đáng đồng tiền bỏ ra, nhận được giá trị tương xứng với số tiền đã chi.

    • Le spectacle était magnifique, on en a eu pour son argent. (Buổi biểu diễn thật tuyệt vời, chúng tôi đã được xứng đáng với số tiền bỏ ra.)
  • "prendre quelque chose pour argent comptant": tin ngay vào điều đó không kiểm chứng.

    • Il est naïf, il prend toutes les promesses pour argent comptant. (Anh ta thật ngây thơ, anh ta tin tất cả lời hứa ngay lập tức.)
  • "jeter son argent par les fenêtres": ném tiền qua cửa sổ, tiêu tiền một cách hoang phí, vô ích.

    • Acheter cette voiture de luxe, c'est jeter son argent par les fenêtres. (Mua chiếc xe sang đó chẳng khác nào ném tiền qua cửa sổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Argenté(e) (tính từ): được mạ bạc, màu bạc.

    • Des fils argentés. (Những sợi chỉ ánh bạc.)
  • Argenter (động từ): mạ bạc.

    • Argenter un miroir. (Mạ bạc một tấm gương.)
  • Argenterie (danh từ giống cái): đồ bạc (bộ đồ ăn bằng bạc).

    • Ranger l'argenterie. (Cất bộ đồ bạc.)
  • Vif-argent (danh từ giống đực): thủy ngân.

    • Le thermomètre contient du vif-argent. (Nhiệt kế chứa thủy ngân.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "tiền bạc":

    • Monnaie: tiền tệ, tiền xu.
    • Fric (thông tục): tiền.
    • Sous (số nhiều): tiền, xu.
  • Nghĩa "bạc (kim loại)":

    • Métal précieux: kim loại quý.
Thành ngữ liên quan
  • "L'argent ne fait pas le bonheur": Tiền bạc không làm nên hạnh phúc.

    • Il est riche mais seul. L'argent ne fait pas le bonheur. (Anh ấy giàu nhưng cô đơn. Tiền bạc không làm nên hạnh phúc.)
  • "Le temps, c'est de l'argent": Thời giantiền bạc.

    • Dépêchons-nous, le temps c'est de l'argent! (Nhanh lên nào, thời giantiền bạc!)
  • "Êtreavec une cuillère d'argent dans la bouche": Sinh ra đã ngậm thìa bạc, sinh ra trong gia đình giàu có, sung sướng.

    • Il n'a jamais travaillé, il est avec une cuillère d'argent dans la bouche. (Anh ta chưa bao giờ phải làm việc, anh ta sinh ra đã ngậm thìa bạc.)
  • "Homme/Femme d'argent": Kẻ chỉ biết đến tiền, con người vụ lợi.

    • Méfie-toi de lui, c'est un homme d'argent. (Hãy coi chừng hắn, đómột kẻ chỉ biết đến tiền.)
argent

L'homme dépose son argent à la banque.

danh từ giống đực
  1. bạc
    • Alliages d'argent
      hợp kim bạc
    • Argent doré
      bạc mạ vàng
    • Nitrate d'argent
      nitrat bạc
    • Bijoux en argent
      nữ trang bằng bạc
  2. tiền, tiền bạc, tiền tài
    • Payer en argent (opposé à "en nature")
      trả bằng tiền (trái với "bằng hiện vật")
    • Déposer son argent à la banque
      gửi tiền vào ngân hàng
    • Argent comptant
      tiền mặt
    • Gagner de l'argent
      kiếm tiền
    • Dépenser de l'argent
      tiêu tiền
    • Recevoir de l'argent, toucher de l'argent
      nhận tiền, lĩnh tiền
    • Serrer son argent dans un coffre-fort
      cất tiền trong tủ sắt
    • Être à court d'argent
      hết tiền, cạn tiền
    • d'argent
      (thơ ca) () màu trắng, () màu bạc; () ánh bạc
    • en avoir pour son argent
      đáng đồng tiền bỏ ra
    • homme d'argent, femme d'argent
      kẻ vụ lợi
    • faire argent de tout
      xoay xở đủ cách để kiếm tiền
    • l'argent lui fond dans les mains
      hắn chi tiêu rất hoang phí
    • pour de l'argent
      tiền
    • jeter son argent par les fenêtres
      xem fenêtre
    • jouer bon jeu bon argent
      thái độ thẳng thắn
    • prendre qqch pour argent comptant
      xem comptant
    • êtreavec une cuillère d'argent dans la bouche
      sinh ra trong một gia đình giàu có
    • le temps c'est de l'argent
      thời giờtiền bạc
    • avoir de l'argent
      có của, giàu có
    • l'argent ne fait pas le bonheur
      tiền bạc không mang lại hạnh phúc
    • vif-argent
      thủy ngân