astre

danh từ giống đực
  1. thiên thể, tinh tú
  2. sao chiếu mệnh
  3. (từ , nghĩa ) danh nhân
    • astre du jour
      (thơ ca) mặt trời
    • astre des nuits; astre d'argent
      (thơ ca) mặt trăng
    • beau comme un astre
      (thường mỉa mai) rất đẹp
    • jusqu'aux astres
      (thơ ca) đến tận mây xanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "astre"

astre
Un astre brillant brille dans le ciel nocturne.