aster

/'æstə/
Học thuật
Thân thiện
aster

L'aster fleurit dans le jardin à la fin de l'été.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thực vật học) Cúc sao: Một loài cây thuộc họ Cúc (Asteraceae), thường hoa nhỏ, nhiều cánh tỏa ra xung quanh như hình ngôi sao.
    • (Sinh vật học) Thể sao: Một cấu trúc hình sao, đặc biệttrong tế bào học, chỉ một nhóm các sợi hình thành xung quanh trung thể trong quá trình phân bào.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • J'ai planté des asters violets dans mon jardin. (Tôi đã trồng những cây cúc sao màu tím trong vườn.)
    • L'aster est une fleur d'automne très appréciée. (Cúc saomột loài hoa mùa thu rất được yêu thích.)
    • L'aster se forme pendant la mitose. (Thể sao được hình thành trong quá trình nguyên phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aster étoilé": cúc sao hình sao (dùng để nhấn mạnh hình dáng).
    • On reconnaît l'aster étoilé à ses pétales effilés. (Người ta nhận ra cúc sao hình sao nhờ những cánh hoa thon dài của .)
Biến thể từ gần giống
  • Astéracées (danh từ giống cái, số nhiều): Họ Cúc, họ thực vật cúc sao thuộc về.
  • Astéroïde (danh từ giống đực): Tiểu hành tinh ( hình dạng gần giống ngôi sao, cùng gốc từ Hy Lạp "aster" nghĩangôi sao).
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa thực vật học) Reine-marguerite: Cúc tây, một tên gọi khác cho một số loài trong chi Aster.
  • (Cho nghĩa sinh vật học) Appareil achromatique: Bộ máy vô sắc, một thuật ngữ khác chỉ cấu trúc bao gồm thể sao trong tế bào.
aster

L'aster fleurit dans le jardin à la fin de l'été.

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cúc sao
  2. (sinh vật học) thể sao