dommage

danh từ giống đực
  1. sự thiệt hại
    • Le typhon cause de grands dommages aux cultures
      bão gây thiệt hại lớn cho cây trồng
  2. tiền bồi thường
    • Dommages de guerre
      tiền bồi thường chiến tranh
    • c'est dommage!; quel dommage!
      (thân mật) tiếc quá!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dommage
Le typhon cause de grands dommages aux cultures.