avarié

tính từ
  1. bị tổn thất, bị hư hao
    • Un lot de produits avariés
      một hàng hư hao
    • De la viande avariée
      thịt ôi, thịt bị
  2. (từ , nghĩa ) bị bệnh giang mai
danh từ
  1. (từ , nghĩa ) người bị bệnh giang mai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "avarié"

Từ có nhắc đến "avarié"

avarié
Un lot de fruits avariés est jeté dans un bac à compost.