avoir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • , sở hữu: Chỉ việc sở hữu, nắm giữ một người, một vật, một đặc điểm hoặc một mối quan hệ.
    • Cảm thấy, trải qua: Diễn tả một cảm giác, một trạng thái cơ thể hoặc tinh thần.
    • Được, nhận được: Chỉ việc đạt được, nhận được một thứ đó (phần thưởng, kết quả).
    • Đo được, kích thước: Diễn tả kích thước, tuổi tác, số đo.
    • Phải, cần phải: Dùng để diễn tả một nghĩa vụ hoặc sự cần thiết phải làm gì đó.
    • Trợ động từ: Dùng để cấu tạo các thì kép (passé composé, plus-que-parfait...) cho hầu hết các động từ.
  2. Danh từ giống đực:

    • Của cải, tài sản: Những thứ một người sở hữu, giá trị về mặt vật chất.
    • Bên Có (kế toán): Phần tài sản hoặc số tiền trong sổ sách kế toán.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ (sở hữu):
    • J'ai avoir un chat. (Tôi một con mèo.)
    • Elle a de la patience. ( ấy sự kiên nhẫn.)
  • Động từ (cảm giác):
    • Nous avons froid. (Chúng tôi cảm thấy lạnh / đang lạnh.)
    • Il a peur du noir. ( sợ bóng tối.)
  • Động từ (được, nhận):
    • Il aura une bonne note. ( sẽ được một điểm tốt.)
  • Động từ (kích thước):
    • Cette piscine a vingt mètres de long. (Bể bơi này dài hai mươi mét.)
    • Elle a dix ans. (Cô bé được mười tuổi.)
  • Động từ (phải):
    • Vous avez à terminer ce travail. (Anh phải hoàn thành công việc này.)
  • Trợ động từ:
    • J'ai mangé. (Tôi đã ăn.)
    • Quand elle a eu fini, elle est partie. (Khi ấy đã xong, ấy đã rời đi.)
  • Danh từ:
    • Il a un grand avoir. (Ông ta nhiều của cải.)
    • Veuillez inscrire cette somme à l'avoir. (Xin ghi số tiền này vào bên Có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Il y a": (tồn tại) / Cách đây (thời gian).
    • Il y a un livre sur la table. ( một quyển sách trên bàn.)
    • Je l'ai vu il y a trois jours. (Tôi đã gặp anh ấy cách đây ba ngày.)
  • "en avoir pour (un prix)": Mua được (cái gì) với giá.
    • Il en a eu pour cinquante euros. (Anh ta đã mua được với giá năm mươi euro.)
  • "en avoir (argot)": can đảm, dám làm.
    • Il n'en a pas, il a trop peur. ( không can đảm đâu, sợ lắm.)
  • "avoir pour (quelqu'un/quelque chose)": (ai/cái gì) là...
    • Il a pour ami un artiste célèbre. (Anh ấy một người bạn một nghệ sĩ nổi tiếng.)
  • "n'avoir qu'à + infinitif": Chỉ việc, cứ việc.
    • Tu n'as qu'à lui téléphoner. (Em chỉ việc gọi điện cho anh ta thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ayant (Participe présent): Đang .
    • Ayant de l'argent, il peut voyager. (Đang tiền, anh ta có thể đi du lịch.)
  • Eu (Participe passé): Đã .
    • La somme eue est suffisante. (Số tiền đã đủ.)
  • Avoirdupois (danh từ, lịch sử): Hệ thống đo lường trọng lượng của Anh (không liên quan trực tiếp về nghĩa nhưng chung gốc từ "avoir").
Từ đồng nghĩa
  • Posséder: Sở hữu, (trang trọng hơn).
  • Détenir: Nắm giữ, trong tay.
  • Éprouver: Cảm thấy, trải qua (cảm xúc).
  • Obtenir: Đạt được, nhận được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Avoir affaire à: Phải đối mặt với, việc với.
    • Vous aurez affaire à moi ! (Anh sẽ phải đối mặt với tôi đấy!)
  • Avoir beau + infinitif: ... cũng vô ích.
    • Il a beau étudier, il ne comprend pas. ( học cũng vô ích, không hiểu.)
  • Avoir lieu: Diễn ra, xảy ra.
    • La réunion aura lieu demain. (Cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai.)
Thành ngữ liên quan
  • Il n'y a pas de quoi: Không (đáp lại lời cảm ơn).
    • Merci beaucoup ! - Il n'y a pas de quoi. (Cảm ơn nhiều! - Không .)
  • Il n'y a rien à faire: Không thể làm gì được nữa, vô phương.
    • Avec cette panne, il n'y a rien à faire. (Với chỗ hỏng này, không làm gì được nữa.)
  • Avoir le cafard: Cảm thấy buồn chán, u sầu.
    • Depuis qu'il est seul, il a le cafard. (Từ khi ở một mình, anh ta cảm thấy rất buồn.)
ngoại động từ
    • Avoir une bicyclette
      có một cái xe đạp
  1. cảm thấy
    • Avoir faim
      cảm thấy đói
  2. được; mua được
    • Il aura le prix
      sẽ được thưởng
    • Avoir une chose à bon marché
      mua rẻ một vật
  3. đo được
    • La tour a trois cents mètres
      tháp đo được ba trăm mét
    • avoir pour
      ... là
    • Avoir pour cousin un ministre
      anh họbộ trưởng
    • Avoir quelqu'un pour insolvable
      coi ai như không khả năng chi trả
    • en avoir
      (thông tục) can đảm
    • il n'en a pas, ce type-là
      thằng đó không can đảm đâu
    • en avoir pour
      mua được (cái gì) với giá
    • Il en a eu pour cent francs
      mua được cái đó với giá một trăm frăng
    • Il y a
    • Il y a beaucoup d'élèves dans la cour
      nhiều học sinh ngoài sân
    • Il y a trois ans
      cách đây ba năm, đã ba năm
    • il n'y a rien à faire
      không làm gì được nữa
trợ động từ
  1. (dùng để lập các thời kép)
    • J'ai écrit
      tôi đã viết
    • Quand il a eu fini
      khi đã xong
    • avoir à
      phải
    • Avoir à faire
      phải làm
    • n'avoir qu'à
      cứ
    • Vous n'avez qu'à rester
      anh cứ ở lại
    • Il n'y a qu'à attendre
      chỉ việc chờ đợi thôi
danh từ giống đực
  1. của cải, tài sản
    • Doubler son avoir
      tăng của cải gấp đôi
  2. (kế toán) bên có, tài sản