avoir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Có, sở hữu: Chỉ việc sở hữu, nắm giữ một người, một vật, một đặc điểm hoặc một mối quan hệ.
- Cảm thấy, trải qua: Diễn tả một cảm giác, một trạng thái cơ thể hoặc tinh thần.
- Được, nhận được: Chỉ việc đạt được, nhận được một thứ gì đó (phần thưởng, kết quả).
- Đo được, có kích thước: Diễn tả kích thước, tuổi tác, số đo.
- Phải, cần phải: Dùng để diễn tả một nghĩa vụ hoặc sự cần thiết phải làm gì đó.
- Trợ động từ: Dùng để cấu tạo các thì kép (passé composé, plus-que-parfait...) cho hầu hết các động từ.
Danh từ giống đực:
- Của cải, tài sản: Những thứ mà một người sở hữu, có giá trị về mặt vật chất.
- Bên Có (kế toán): Phần tài sản hoặc số tiền có trong sổ sách kế toán.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (sở hữu):
- J'ai avoir un chat. (Tôi có một con mèo.)
- Elle a de la patience. (Cô ấy có sự kiên nhẫn.)
- Động từ (cảm giác):
- Nous avons froid. (Chúng tôi cảm thấy lạnh / đang lạnh.)
- Il a peur du noir. (Nó sợ bóng tối.)
- Động từ (được, nhận):
- Il aura une bonne note. (Nó sẽ được một điểm tốt.)
- Động từ (kích thước):
- Cette piscine a vingt mètres de long. (Bể bơi này dài hai mươi mét.)
- Elle a dix ans. (Cô bé được mười tuổi.)
- Động từ (phải):
- Vous avez à terminer ce travail. (Anh phải hoàn thành công việc này.)
- Trợ động từ:
- J'ai mangé. (Tôi đã ăn.)
- Quand elle a eu fini, elle est partie. (Khi cô ấy đã xong, cô ấy đã rời đi.)
- Danh từ:
- Il a un grand avoir. (Ông ta có nhiều của cải.)
- Veuillez inscrire cette somme à l'avoir. (Xin ghi số tiền này vào bên Có.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Il y a": Có (tồn tại) / Cách đây (thời gian).
- Il y a un livre sur la table. (Có một quyển sách trên bàn.)
- Je l'ai vu il y a trois jours. (Tôi đã gặp anh ấy cách đây ba ngày.)
- "en avoir pour (un prix)": Mua được (cái gì) với giá.
- Il en a eu pour cinquante euros. (Anh ta đã mua được nó với giá năm mươi euro.)
- "en avoir (argot)": Có can đảm, dám làm.
- Il n'en a pas, il a trop peur. (Nó không có can đảm đâu, nó sợ lắm.)
- "avoir pour (quelqu'un/quelque chose)": Có (ai/cái gì) là...
- Il a pour ami un artiste célèbre. (Anh ấy có một người bạn là một nghệ sĩ nổi tiếng.)
- "n'avoir qu'à + infinitif": Chỉ việc, cứ việc.
- Tu n'as qu'à lui téléphoner. (Em chỉ việc gọi điện cho anh ta thôi.)
Biến thể và từ gần giống
- Ayant (Participe présent): Đang có.
- Ayant de l'argent, il peut voyager. (Đang có tiền, anh ta có thể đi du lịch.)
- Eu (Participe passé): Đã có.
- La somme eue est suffisante. (Số tiền đã có là đủ.)
- Avoirdupois (danh từ, lịch sử): Hệ thống đo lường trọng lượng cũ của Anh (không liên quan trực tiếp về nghĩa nhưng có chung gốc từ "avoir").
Từ đồng nghĩa
- Posséder: Sở hữu, có (trang trọng hơn).
- Détenir: Nắm giữ, có trong tay.
- Éprouver: Cảm thấy, trải qua (cảm xúc).
- Obtenir: Đạt được, nhận được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Avoir affaire à: Phải đối mặt với, có việc với.
- Vous aurez affaire à moi ! (Anh sẽ phải đối mặt với tôi đấy!)
- Avoir beau + infinitif: Có... cũng vô ích.
- Il a beau étudier, il ne comprend pas. (Nó có học cũng vô ích, nó không hiểu.)
- Avoir lieu: Diễn ra, xảy ra.
- La réunion aura lieu demain. (Cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai.)
Thành ngữ liên quan
- Il n'y a pas de quoi: Không có gì (đáp lại lời cảm ơn).
- Merci beaucoup ! - Il n'y a pas de quoi. (Cảm ơn nhiều! - Không có gì.)
- Il n'y a rien à faire: Không thể làm gì được nữa, vô phương.
- Avec cette panne, il n'y a rien à faire. (Với chỗ hỏng này, không làm gì được nữa.)
- Avoir le cafard: Cảm thấy buồn chán, u sầu.
- Depuis qu'il est seul, il a le cafard. (Từ khi ở một mình, anh ta cảm thấy rất buồn.)
ngoại động từ
- có
- Avoir une bicyclettecó một cái xe đạp
- cảm thấy
- Avoir faimcảm thấy đói
- được; mua được
- Il aura le prixnó sẽ được thưởng
- Avoir une chose à bon marchémua rẻ một vật
- đo được
- La tour a trois cents mètrestháp đo được ba trăm mét
- avoir pourcó... là
- Avoir pour cousin un ministrecó anh họ là bộ trưởng
- Avoir quelqu'un pour insolvablecoi ai như không có khả năng chi trả
- en avoir(thông tục) có can đảm
- il n'en a pas, ce type-làthằng đó không có can đảm đâu
- en avoir pourmua được (cái gì) với giá
- Il en a eu pour cent francsnó mua được cái đó với giá một trăm frăng
- Il y acó
- Il y a beaucoup d'élèves dans la courcó nhiều học sinh ngoài sân
- Il y a trois anscách đây ba năm, đã ba năm
- il n'y a rien à fairekhông làm gì được nữa
trợ động từ
- (dùng để lập các thời kép)
- J'ai écrittôi đã viết
- Quand il a eu finikhi nó đã xong
- avoir àphải
- Avoir à fairephải làm
- n'avoir qu'àcứ
- Vous n'avez qu'à resteranh cứ ở lại
- Il n'y a qu'à attendrechỉ việc chờ đợi thôi
danh từ giống đực
- của cải, tài sản
- Doubler son avoirtăng của cải gấp đôi
- (kế toán) bên có, tài sản có