avoir

ngoại động từ
    • Avoir une bicyclette
      có một cái xe đạp
  1. cảm thấy
    • Avoir faim
      cảm thấy đói
  2. được; mua được
    • Il aura le prix
      sẽ được thưởng
    • Avoir une chose à bon marché
      mua rẻ một vật
  3. đo được
    • La tour a trois cents mètres
      tháp đo được ba trăm mét
    • avoir pour
      ... là
    • Avoir pour cousin un ministre
      anh họbộ trưởng
    • Avoir quelqu'un pour insolvable
      coi ai như không khả năng chi trả
    • en avoir
      (thông tục) can đảm
    • il n'en a pas, ce type-là
      thằng đó không can đảm đâu
    • en avoir pour
      mua được (cái gì) với giá
    • Il en a eu pour cent francs
      mua được cái đó với giá một trăm frăng
    • Il y a
    • Il y a beaucoup d'élèves dans la cour
      nhiều học sinh ngoài sân
    • Il y a trois ans
      cách đây ba năm, đã ba năm
    • il n'y a rien à faire
      không làm gì được nữa
trợ động từ
  1. (dùng để lập các thời kép)
    • J'ai écrit
      tôi đã viết
    • Quand il a eu fini
      khi đã xong
    • avoir à
      phải
    • Avoir à faire
      phải làm
    • n'avoir qu'à
      cứ
    • Vous n'avez qu'à rester
      anh cứ ở lại
    • Il n'y a qu'à attendre
      chỉ việc chờ đợi thôi
danh từ giống đực
  1. của cải, tài sản
    • Doubler son avoir
      tăng của cải gấp đôi
  2. (kế toán) bên có, tài sản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa