ivre

tính từ
  1. say rượu
    • Ivre mort
      say như chết
  2. (nghĩa bóng) say sưa, điên dại; cuồng lên
    • Ivre de bonheur
      say sưa hạnh phúc
    • Ivre de colère
      giận cuồng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ivre
Un homme ivre titube sur le trottoir.