ivoire

danh từ giống đực
  1. ngà
  2. đồ (bằng) ngà
    • d'ivoire
      (thơ ca) trắng ngà
    • tour d'ivoire
      xem tour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ivoire"

Từ có nhắc đến "ivoire"

ivoire
Une sculpture en ivoire repose sur un coussin de velours.