avilir

ngoại động từ
  1. làm giảm giá
    • L'inflation avilit la monnaie
      lạm phát làm giảm giá tiền tệ
  2. làm cho hèn hạ, làm cho đáng khinh
    • L'alcoolisme avilit l'homme
      sự nghiện rượu làm cho con người trở nên hèn hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "avilir"

Từ có nhắc đến "avilir"