avaler

ngoại động từ
  1. nuốt
    • Avaler des aliments
      nuốt thức ăn
    • J'ai cru qu'il allait m'avaler tout cru
      tôi đã tưởng nuốt sống tôi đi
    • Avaler sa colère
      nuốt giận
    • Avaler des humiliations
      nuốt nhục
    • Avaler ses mots en parlant
      nuốt chữ (nói quá nhanh)
  2. (thân mật) tin
    • C'est une histoire difficile à avaler
      đómột câu chuyện khó tin
  3. ngốn
    • Avaler un roman
      ngốn một cuốn tiểu thuyết
    • Voiture qui avale la route
      xe chạy thật nhanh
    • avaler des couleuvres
      xem couleuvre
    • avaler qqn des yeux
      (thân mật) nhìn ai hau háu
    • avaler la pilule; avaler le morceau
      ngậm đắng nuốt cay, cam chịu
    • avaler son acte de naissance
      (thông tục) chết
    • avaler l'obstacle
      vượt trở ngại một cách dễ dàng
    • avoir avalé sa langue
      nhất quyết không nói một lời nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "avaler"