aura

/'ɔ:rə/
danh từ giống cái
  1. (y học) tiền triệu
  2. vầng (dường (như) bao quanh một số sinh vật linh thiêng)
  3. (sinh vật học, từ nghĩa ) hơi tỏa (của một vật, một chất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "aura"

aura
Une aura de lumière entoure la tête de la statue.