erre

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) tốc độ theo đà
  2. (số nhiều, săn bắn) vết, đường chạy (của con thịt)
  3. (từ , nghĩa ) dáng đi
    • aller grand-erre; aller belle erre
      đi nhanh
    • aller sur les erres de quelqu'un
      bắt chước ai; theo tư tưởng của ai
    • briser l'erre
      (hàng hải) dừng tàu lại
    • revenir à ses premières erres
      quay trở lại cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

erre
Le navire avance à grande erre sur l'océan.