air

/eə/
danh từ giống đực
  1. không khí
    • Air comprimé
      không khí nén
    • Analyse volumétrique de l'air
      sự phân tích thể tích không khí
    • Air de la mer/de la campagne
      không khí biển/đồng quê
    • On manque d'air ici
      đây thiếu không khí, ở đây không thông thoáng
    • Donner de l'air
      làm cho thoáng khí
    • Air froid/frais/humide
      không khí lạnh/mát/ẩm
    • Air conditionné/climatisé/confiné/pollué
      không khí điều hoà/điều hoà/tù hãm/ô nhiễm
  2. gió
    • Il y a de l'air/fait de l'air
      gió
    • Fendre l'air
      bay gió, bay rất nhanh
  3. không trung
    • La conquête de l'air
      cuộc chinh phục không trung
    • Voler dans l'air
      bay trên không
    • Baptême de l'air
      lần đầu tiên đi máy bay
    • L'avion a pris l'air
      máy bay đã cất cánh
    • Hôtesse de l'air
      nữ tiếp viên hàng không
    • Pirate de l'air
      kẻ không tặc
    • Transports par air
      sự chuyên chở bằng đường hàng không
    • Missile air-air/air-mer/air-sol
      hỏa tiễn không đối không/không đối biển/đất đối không
    • Les habitants de l'air
      loài chim
    • Armée de l'air
      không quân
    • Aire, ère, haire, hère
  4. changer d'air+ đổi không khí
    • courant d'air
      gió lùa
    • en l'air
      trên không, lên trời
    • Tirer en l'air
      bắn lên trời, bắn chỉ thiên
    • Les mains en l'air!
      giơ tay lên!
    • Promesse en l'air
      lời hứa vu vơ
    • Contes en l'air
      những câu chuyện bâng quơ
    • Tête en l'air
      con người đầu óc đểđâu đâu
    • Il a mis toute la pièce en l'air en cherchant ce document
      lục tung cả phòng để tìm tài liệu đó
    • en plein air
      ngoài trời, lộ thiên
    • Cinéma en plein air
      chiếu bóng ngoài trời, chiếu bóng lộ thiên
    • être libre comme l'air
      rất tự do
    • prendre l'air
      dạo mát, hóng gió
    • prendre un air de feu
      sưởi một lúc
    • se donner de l'air
      bỏ mối ràng buộc, đi cho tự do thoải mái
    • l'air du temps
      tư tưởng, lề thói của một thời kỳ nhất định
    • vivre de l'air du temps
      sống thiếu thốn
    • être dans l'air
      bắt đầu được phổ biến rộng rãi
    • Jouer la fille de l'air
      biến mất, bỏ trốn
danh từ giống đực
  1. vẻ, dáng
    • Air intelligent
      vẻ thông minh
    • Air imposant
      dáng oai vệ
    • avoir l'air
      có vẻ
    • De quoi ai-je l'air dans cette tenue?
      tôi ăn mặc thế này trông có vẻ ?
    • Elle avait l'air surprise
      nàng có vẻ ngạc nhiên
    • C'est un travail qui n'a l'air de rien, mais qui demande de la patience
      đómột công việc trông có vẻ dễ, nhưng lại đòi hỏi phải có lòng nhẫn nại
    • prendre de grands airs
      làm ra vẻ trịnh trọng, làm phách
    • le bel air
      lề thói của giới thượng lưu
    • avoir un faux air de qqn
      hao hao giống người nào
danh từ giống đực
  1. điệu nhạc, điệu hát
    • Fredonner/siffler l'air d'une chanson à la mode
      hát nho nhỏ/huýt sáo một bản nhạc đang thịnh hành
    • Variations sur un air
      các biến khúc của một điệu nhạc
    • l'air ne fait pas la chanson
      không nên xét đoán con người theo bề ngoài
    • en avoir l'air et la chanson
      (từ , nghĩa ) thực chất xứng đáng với dáng vẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

air
Une jeune fille prend l'air dans le parc.