bée

Không tìm thấy từ "bée"

Words Mentioning "bée"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ giống cái : Há hốc : Trạng thái mở rộng miệng một cách đáng kể, thường do ngạc nhiên, sửng sốt hoặc ngơ ngác. Từ này là dạng giống cái của tính từ "béant". Ví dụ sử dụng Tính từ : Elle est restée bouche bée devant le spectacle. (Cô ấy đã đứng há hốc miệng trước màn trình diễn.) Une fenêtre bée sur la cour. (Một cánh cửa sổ mở toang ra sân.) Các cách sử dụng nâng cao "bouche b...

See full definition →