bée

tính từ giống cái
  1. há hốc
    • Bouche bée
      miệng há hốc
    • être (demeurer, rester) bouche bée
      ngạc nhiên, sửng sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bée
La petite fille reste bouche bée devant le spectacle de marionnettes.