bêler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Kêu be be: Chỉ hành động phát ra tiếng kêu đặc trưng của loài cừu hoặc .
    • Phàn nàn lè nhè: (Nghĩa bóng) Chỉ hành động than vãn, phàn nàn một cách yếu ớt, dai dẳng khó chịu, giống như tiếng kêu của con vật.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • On entend les moutons bêler dans le pré. (Chúng tôi nghe thấy những con cừu kêu be be trên cánh đồng.)
    • Arrête de bêler pour des choses sans importance ! (Đừng phàn nàn lè nhè về những chuyện không quan trọng nữa!)
    • Le chevreau bêle après sa mère. (Con con kêu be be tìm mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bêler contre quelque chose": phàn nàn lè nhè về điều đó.

    • Il bêle toujours contre les nouvelles règles. (Anh ta lúc nào cũng phàn nàn lè nhè về các quy định mới.)
  • "se mettre à bêler": bắt đầu kêu be be hoặc bắt đầu than vãn.

    • Dès qu'il est contrarié, il se met à bêler. (Hễ cứ bực mìnhanh ta lại bắt đầu than vãn lè nhè.)
Biến thể từ gần giống
  • Bêlement (danh từ giống đực): tiếng kêu be be; tiếng than vãn lè nhè.
    • Le bêlement des agneaux est très doux. (Tiếng kêu be be của những chú cừu non rất dịu dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'action de l'animal (cho hành động của con vật):
    • Mugir (trâu, ): rống.
  • Pour la plainte (cho lời phàn nàn):
    • Geindre: rên rỉ, than vãn.
    • Se lamenter: than thở, rên rỉ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến trực tiếp với "bêler" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan
  • C'est un mouton qui bêle (nghĩa đen: Đómột con cừu đang kêu be be): Thường dùng để ám chỉ một người chỉ biết than vãn không hành động, hoặc một người dễ bảo, không chính kiến.
    • Il ne fait que se plaindre, c'est un mouton qui bêle. (Hắn ta chỉ biết than phiền, đúngmột kẻ chỉ biết kêu be be.)
nội động từ
  1. kêu be be (cừu )
  2. phàn nàn lè nhè