bûche

danh từ giống cái
  1. khúc củi
    • Bûche de pin
      khúc củi thông
  2. người đần
  3. (thông tục) sự ngã
    • Ramasser une bûche
      ngã
  4. cọng thuốc (lẫn trong thuốc lá)
    • bûche de Noël
      củi Giáng sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bûche
La bûche de Noël est un dessert traditionnel.