bịt

  1. đgt. 1. Làm cho chỗ hở trở nên kín lại: lấy vải bịt miệng bịt lỗ . 2. Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra: bịt dư luận giết các nhân chứng để bịt đầu mối. 3. Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh: bịt răng vàng đầu gậy bịt bạc. 4. Chít, trùm phủ khăn cho kín: bịt khăn lên đầu cho ấm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bịt"

bịt
Một người thợ dùng miếng vải để bịt miệng hũ.