bịt

verb
  1. To stop
    • lấy vải bịt miệng
      to stop a pot's neck with bits of cloth
    • bịt tai trước những lời nói xấu
      to stop one's ears to backbiting, to turn a deaf ear to backbiting
    • lấy thân mình bịt lỗ châu mai
      to stop a loop-hole with one's body
    • bịt sao được miệng thiên hạ
      how can one gag people's mouths, how can one prevent tongues from wagging
    • bịt hết đầu mối
      to suppress all the clues
    • tìm cách bịt dư luận
      to try to gag (muzzle) public opinion
  2. To rim, to crown
    • răng bịt vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bịt"

bịt
Một người thợ dùng miếng vải để bịt miệng hũ.