b.a.

/'bi:'ei/
Học thuật
Thân thiện
b.a.

A student proudly displays her B.A. diploma.

Định nghĩa
  1. Danh từ (viết tắt):
    • Cử nhân văn chương: "B.A." từ viết tắt của "Bachelor of Arts", một bằng cấp đại học cơ bản trong các ngành khoa học xã hội nhân văn.
    • tài văn chương: Trong một số ngữ cảnh, đặc biệt lịch sử hoặc hệ thống giáo dục , có thể được hiểu bằngtài chuyên về văn chương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She earned a B.A. in History from the university. ( ấy nhận được bằng Cử nhân Văn chương ngành Lịch sử từ trường đại học.)
    • After his B.A., he decided to pursue a master's degree. (Sau khi bằng cử nhân văn chương, anh ấy quyết định theo học bằng thạc sĩ.)
    • The job posting requires at least a B.A. in Communications. (Thông báo tuyển dụng yêu cầu ít nhất một bằng cử nhân văn chương ngành Truyền thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "B.A. degree": Bằng cử nhân văn chương.

    • He is studying for his B.A. degree in English Literature. (Anh ấy đang học để lấy bằng cử nhân văn chương ngành Văn học Anh.)
  • "B.A. holder": Người bằng cử nhân văn chương.

    • The program is open to all B.A. holders. (Chương trình mở cửa cho tất cả những người bằng cử nhân văn chương.)
Biến thể từ gần giống
  • Bachelor of Arts (B.A.): Cử nhân Văn chương (dạng đầy đủ của từ viết tắt).
  • B.Sc. (Bachelor of Science): Cử nhân Khoa học (bằng cấp tương đương trong lĩnh vực khoa học tự nhiên).
Từ đồng nghĩa
  • Undergraduate degree: Bằng đại học (nghĩa rộng, bao gồm cả B.A. B.Sc.).
  • Bachelor's degree: Bằng cử nhân (chỉ chung các loại bằng cử nhân).
b.a.

A student proudly displays her B.A. diploma.

danh từ
  1. (viết tắt) của Bachelor-of-Artstài văn chương