balancé

tính từ
  1. cân đối
    • Une phrase balancée
      câu văn cân đối
    • bien balancé
      (thông tục) thân hình cân đối (người)
danh từ giống đực
  1. sự nhún nhảy tại chỗ ( ba )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

balancé
Une danseuse exécute un balancé gracieux sur la scène.