balance

/'bæləns/
danh từ giống cái
  1. cái cân
  2. (nghĩa bóng) cán cân (của công lý...)
  3. sự cân bằng
    • Balance des forces
      cân bằng lực lượng
  4. (kinh tế) tài chính sự cân đối; bảng cân đối
    • Balance de caisse
      bảng cân đối tiền mặt
  5. đánh tôm
    • en balance
      do dự
    • faire pencher la balance
      (nghĩa bóng) làm cho lệch cán cân
    • metre dans la balance
      so sánh
    • mettre en balance
      cân nhắc lợi hại
    • tenir la balance
      cầm cân nảy mực
    • tenir la balance égale
      xem égal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

balance
Une balance électronique pèse des fruits sur un comptoir de cuisine.