cân

  1. (math.) isocèle
    • Tam giác cân
      triangle isocèle
  2. égal
    • Hai lực lượng không cân
      deux forces qui ne sont pas égales
  3. correspondant
    • Hai đề nghị không cân nhau
      les deux proposions ne sont pas correspondantes
  4. juste; équitable
    • Sự đối xử không cân
      comportement non équitable
  5. (anat.) fascia
    • Cân thận
      fascia rénal
  6. (vulg.) accepter; consentir
    • cũng cân
      il accepte tout ; il consent à tout
  7. peser
    • Cân hành lí
      peser les bagages
  8. balance
    • Cân chính xác
      balance de précision
  9. (cũng nói cân ta) catty; katty; kin (600g)
  10. (cũng nói cân tây) kilo; kilogramme
    • cầm cân nảy mực
      tenir la balance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cân
Mẹ dùng cái cân để cân một túi táo.