bateau

danh từ giống đực
  1. tàu, thuyền
    • Bateau de commerce
      tàu buôn
    • Bateau à voiles
      tàu buồm
    • Un bateau de charbon
      một thuyền than
  2. (định ngữ) hình thuyền
    • Lit bateau
      giường hình thuyền
    • monter un bateau à quelqu'un; mener quelqu'un en bateau
      (thân mật) đặt chuyện tếu để lừa ai
    • ventre en bateau
      (y học) bụng lép kẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bateau"

bateau
Un bateau navigue sur la rivière.