bât

danh từ giống đực
  1. yên thồ
    • cheval de bât
      ngựa thồ
    • sentir (savoir) où le bât blesse
      biết điểm yếu của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bât
Le muletier ajuste le bât sur le dos de son cheval.