batterie

{{batterie}}
danh từ giống cái
  1. bộ
    • Batterie de piles
      bộ pin
    • Batterie de cuisine
      bộ nồi niêu xoong chảo
  2. (quân sự) đội pháo; bãi pháo; ụ pháo
  3. (quân sự, hàng hải) giàn pháo
  4. bước nhảy tréo chân liên hồi ( ba-lê)
  5. (âm nhạc) bộ nhạc khí (trong dàn nhạc)
  6. (âm nhạc) nhịp trống
  7. (từ , nghĩa ) cuộc ẩu đả
  8. (số nhiều, từ nghĩa ) mưu kế
    • Dresser ses batteries
      chuẩn bị mưu kế
    • mettre une arme en batterie
      chuẩn bị bắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "batterie"

Từ có nhắc đến "batterie"

batterie
Le musicien joue de la batterie dans un groupe de jazz.