bedding

/'bediɳ/
danh từ
  1. bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)
  2. rơm (cho súc vật)
  3. nền, lớp dưới cùng
  4. (địa ,địa chất) sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "bedding"

bedding
A cat sleeps on soft bedding in a cozy basket.