litter

/'litə/
danh từ
  1. rác rưởi bừa bãi
  2. rơm (cho súc vật)
  3. lượt rơm phủ (lên cây non)
  4. rơm trộn phân; phân chuồng
  5. lứa đẻ chó, mèo, lợn)
  6. kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương)
ngoại động từ
  1. rải ổ (cho súc vật)
  2. vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên
  3. đẻ (chó, mèo, lợn...)
nội động từ
  1. đẻ (chó, mèo, lợn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "litter"

litter
A child picks up litter in the park.