beurré

Học thuật
Thân thiện
beurré

Une poire beurrée repose sur une assiette en porcelaine blanche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Quả beurré: Một giống đặc điểmphần thịt quả rất mềm, mịn béo ngậy khi chín, giống như (beurre). Đâytên gọi chung cho một số giống đặc tính này.
    • Quả mềm: Cách gọi khác để chỉ loại thịt quả mềm, thường dùng để ăn tươi khi đã chín kỹ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Pour le dessert, nous avons mangé un délicieux beurré. (Cho món tráng miệng, chúng tôi đã ăn một quả ngon tuyệt.)
    • La poire beurré est idéale pour être dégustée à la cuillère. (Quả mềm nàytưởng để thưởng thức bằng thìa.)
    • Au marché, il vend des beurrés et des poires Williams. (Ở chợ, ông ấy bán Williams.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beurré" có thể được dùng như một tính từ không đổi (invariable) trong ngôn ngữ ẩm thực để mô tả kết cấu mềm mịn, béo ngậy của một số loại trái cây hoặc món ăn, nhưng cách dùng này ít phổ biến hơn so với danh từ.
    • Une texture beurré. (Một kết cấu mềm như .)
Biến thể từ gần giống
  • Poire beurré (cụm danh từ): Cách gọi đầy đủ hơn, có nghĩa tương đương với "beurré".
  • Beurré Hardy: Một giống beurré nổi tiếng, được đặt tên theo người tạo giống.
  • Beurré Bosc (hay Bosc): Một giống khác vỏ màu nâu vàng thịt chắc, thơm.
Từ đồng nghĩa
  • Poire à chair fondante: Quả thịt tan chảy (cách mô tả đặc tính).
  • Poire juteuse et tendre: Quả mọng nước mềm (cách mô tả đặc tính).
Lưu ý
  • Từ "beurré" này hoàn toàn khác với tính từ "beurré(e)" (có nghĩa là "say rượu" trong tiếng lóng) động tính từ quá khứ "beurré" (có nghĩa là "được phết "). Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
  • Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là " " hoặc " mềm" để chỉ đặc tính của quả.
beurré

Une poire beurrée repose sur une assiette en porcelaine blanche.

danh từ giống đực
  1. (quả) bơrê, (quả) mềm