bouilli

tính từ
  1. (đã) đun sôi
    • Eau bouillie
      nước (đã) đun sôi
  2. luộc
    • Patates bouillies
      khoai lang luộc
    • Cuir bouilli
      da luộc
    • Bouillie
danh từ giống đực
  1. thịt luộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "bouilli"

Từ có nhắc đến "bouilli"

bouilli
Le cuisinier prépare un bouilli de bœuf avec des légumes.