boule

danh từ giống cái
  1. viên, hòn (hình cầu)
    • Boule de neige
      viên tuyết
  2. (thông tục) đầu
    • Rien dans la boule, mais un coeur d'or
      đầu óc rỗng tuếch, nhưng tấm lòng vàng
  3. (số nhiều) trò chơi quần
    • des yeux en boule de loto
      xem loto
    • faire boule de neige; faire la boule de neige
      to dần lên, lớn dần lên
    • Dette qui fait la boule de neige
      món nợ to dần lên
    • perdre la boule
      mất trí
    • se mettre en boule
      (thông tục) nổi giận
danh từ giống đực
  1. như boulle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

boule
Une boule de neige roule sur une colline enneigée.