bled

/bled/
danh từ giống đực
  1. xứ, miền (ở Bắc Phi)
  2. (thông tục, nghĩa xấu) nơi hẻo lánh nghèo nàn, nơi khỉ ho gáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bled
Un homme quitte son bled pour la première fois.