bled

/bled/
Học thuật
Thân thiện
bled

Un homme quitte son bled pour la première fois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Xứ, miền (ở Bắc Phi): Từ này dùng để chỉ một vùng đất, một địa phương, đặc biệt là ở Bắc Phi.
    • Nơi hẻo lánh nghèo nàn, nơi khỉ ho gáy (thông tục, nghĩa xấu): Trong cách dùng thông tục mang nghĩa xấu, "bled" chỉ một nơi xa xôi hẻo lánh, nghèo khó, không phát triển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il est retourné dans son bled natal. (Anh ấy đã trở về miền quê của mình.)
    • Ce village est un vrai bled perdu. (Ngôi làng này đúngmột nơi khỉ ho gáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être du bled": là người từ một vùng quê, một địa phương nào đó.

    • Il est du bled, il connaît bien les traditions locales. (Anh tangười từ miền quê, anh ta biết các truyền thống địa phương.)
  • "perdu au fin fond du bled": ở tận nơi xa xôi hẻo lánh.

    • Ils habitent perdu au fin fond du bled. (Họ sốngtận nơi khỉ ho gáy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bledard (e) (danh từ/ tính từ, thông tục): người nhà quê, người quê mùa; tính chất nhà quê.
    • Il a un accent bledard. (Anh ta chất giọng nhà quê.)
Từ đồng nghĩa
  • Campagne (n.f): nông thôn, đồng quê.
  • Patelin (n.m, thông tục): xó xỉnh, tỉnh lẻ.
  • Trou (n.m, thông tục): nơi hẻo lánh, xó xỉnh.
Từ trái nghĩa
  • Métropole (n.f): đô thị lớn, thủ đô.
  • Grande ville (n.f): thành phố lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est le bled !" (thông tục): Đây đúngmột nơi hẻo lánh, chẳng !
    • Il n'y a même pas un café ici, c'est le bled ! (Ở đây thậm chí còn không có một quán phê nào, đúngnơi khỉ ho gáy!)
bled

Un homme quitte son bled pour la première fois.

danh từ giống đực
  1. xứ, miền (ở Bắc Phi)
  2. (thông tục, nghĩa xấu) nơi hẻo lánh nghèo nàn, nơi khỉ ho gáy