pourri

Học thuật
Thân thiện
pourri

Le fruit pourri est jeté dans le compost.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thối, ủng, mục, mủn: Dùng để mô tả vật chất hữu cơ (như thực phẩm, gỗ) đang trong quá trình phân hủy, hoại tử.
    • Thối nát, bại hoại: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một tổ chức, hệ thống hoặc tình trạng đạo đức bị suy đồi, hư hỏng nghiêm trọng.
    • Ướt át, tồi tệ (về thời tiết): Dùng để mô tả thời tiết xấu, thườngmưa nhiều, ẩm ướt khó chịu.
  2. Danh từ giống đực:

    • Sự thối rửa, chất thối rữa: Chỉ trạng thái hoặc phần vật chất đang bị thối rữa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette pomme est pourrie. (Quả táo này đã ủng/thối.)
    • C'est un système pourri jusqu'à la moelle. (Đómột hệ thống thối nát tận xương tủy.)
    • On a eu une semaine de temps pourri. (Chúng tôi đã có một tuần thời tiết ướt át/tồi tệ.)
  • Danh từ:

    • Il faut jeter ces déchets avant qu'ils ne tombent en pourri. (Phải vứt đống rác này đi trước khi chúng thối rữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être pourri de (quelque chose) (thông tục): Đầy dẫy, khối, rất nhiều (thứ đó, thườngtiền hoặc của cải).
    • Ce collectionneur est pourri de tableaux de maîtres. (Nhà sưu tập này khối tranh của các bậc thầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourrir (động từ): Làm thối, thối rữa.
    • La chaleur fait pourrir les fruits rapidement. (Thời tiết nóng làm trái cây thối nhanh.)
  • Pourrissement (danh từ giống đực): Sự thối rữa.
  • Pourriture (danh từ giống cái): Sự thối rữa, nấm mốc (thường dùng hơn "pourri" khi là danh từ).
    • De la pourriture s'est développée sur le bois. (Nấm mốc/Chất thối đã phát triển trên gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pourri (adj - nghĩa thối): Gâté, avarié, décomposé (hỏng, ươn, phân hủy).
  • Pourri (adj - nghĩa thối nát): Corrompu, véreux (tham nhũng, mục ruỗng).
  • Pourri (adj - nghĩa thời tiết): Mauvais, pluvieux, détestable (xấu, mưa, kinh khủng).
Thành ngữ liên quan
  • Pourri gâté (thông tục): Được nuông chiều quá mức, hư hỏng (về tính cách).
    • Cet enfant est pourri gâté par ses grands-parents. (Đứa trẻ này bị hư hỏng được ông bà nuông chiều.)
  • Sentir le pourri: Có mùi thối rữa; (nghĩa bóng) có vẻ đáng ngờ, mờ ám.
    • Cette affaire sent le pourri. (Vụ việc này có vẻ mờ ám.)
pourri

Le fruit pourri est jeté dans le compost.

tính từ
  1. thối, ủng, mục, mủn
    • Viande pourrie
      thịt thối
    • Fruit pourri
      quả ủng
    • Roche pourrie
      đá mủn
    • Bois pourri
      gỗ mục
  2. thối nát, bại hoại
    • Société pourrie
      xã hội thối nát
  3. ướt át
    • Temps pourri
      thời tiết ướt át
    • être pourri de
      (thông tục) đầy dẫy, khối
    • Il est pourri de fric
      khối tiền
    • planche pourrie
      xem planche
danh từ giống đực
  1. sự thối rửa
    • Sentir le pourri
      ngửi thấy mùi thối rữa