pourri
Định nghĩa
Tính từ:
- Thối, ủng, mục, mủn: Dùng để mô tả vật chất hữu cơ (như thực phẩm, gỗ) đang trong quá trình phân hủy, hoại tử.
- Thối nát, bại hoại: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một tổ chức, hệ thống hoặc tình trạng đạo đức bị suy đồi, hư hỏng nghiêm trọng.
- Ướt át, tồi tệ (về thời tiết): Dùng để mô tả thời tiết xấu, thường là mưa nhiều, ẩm ướt và khó chịu.
Danh từ giống đực:
- Sự thối rửa, chất thối rữa: Chỉ trạng thái hoặc phần vật chất đang bị thối rữa.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cette pomme est pourrie. (Quả táo này đã ủng/thối.)
- C'est un système pourri jusqu'à la moelle. (Đó là một hệ thống thối nát tận xương tủy.)
- On a eu une semaine de temps pourri. (Chúng tôi đã có một tuần thời tiết ướt át/tồi tệ.)
Danh từ:
- Il faut jeter ces déchets avant qu'ils ne tombent en pourri. (Phải vứt đống rác này đi trước khi chúng thối rữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être pourri de (quelque chose) (thông tục): Đầy dẫy, có khối, có rất nhiều (thứ gì đó, thường là tiền hoặc của cải).
- Ce collectionneur est pourri de tableaux de maîtres. (Nhà sưu tập này có khối tranh của các bậc thầy.)
Biến thể và từ gần giống
- Pourrir (động từ): Làm thối, thối rữa.
- La chaleur fait pourrir les fruits rapidement. (Thời tiết nóng làm trái cây thối nhanh.)
- Pourrissement (danh từ giống đực): Sự thối rữa.
- Pourriture (danh từ giống cái): Sự thối rữa, nấm mốc (thường dùng hơn "pourri" khi là danh từ).
- De la pourriture s'est développée sur le bois. (Nấm mốc/Chất thối đã phát triển trên gỗ.)
Từ đồng nghĩa
- Pourri (adj - nghĩa thối): Gâté, avarié, décomposé (hỏng, ươn, phân hủy).
- Pourri (adj - nghĩa thối nát): Corrompu, véreux (tham nhũng, mục ruỗng).
- Pourri (adj - nghĩa thời tiết): Mauvais, pluvieux, détestable (xấu, mưa, kinh khủng).
Thành ngữ liên quan
- Pourri gâté (thông tục): Được nuông chiều quá mức, hư hỏng (về tính cách).
- Cet enfant est pourri gâté par ses grands-parents. (Đứa trẻ này bị hư hỏng vì được ông bà nuông chiều.)
- Sentir le pourri: Có mùi thối rữa; (nghĩa bóng) có vẻ đáng ngờ, mờ ám.
- Cette affaire sent le pourri. (Vụ việc này có vẻ mờ ám.)
tính từ
-
thối, ủng, mục, mủn
-
Viande pourriethịt thối
-
Fruit pourriquả ủng
-
Roche pourrieđá mủn
-
Bois pourrigỗ mục
-
-
thối nát, bại hoại
-
Société pourriexã hội thối nát
-
-
ướt át
-
Temps pourrithời tiết ướt át
-
être pourri de(thông tục) đầy dẫy, có khối
-
Il est pourri de fricnó có khối tiền
-
planche pourriexem planche
-
danh từ giống đực
-
sự thối rửa
-
Sentir le pourringửi thấy mùi thối rữa
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "pourri"