brassie

/'brɑ:si/
tính từ
  1. giống đồng thau; làm bằng đồng thau
  2. lanh lảnh (giọng nói)
  3. (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược
danh từ+ Cách viết khác : (brassie)
  1. (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "brassie"

brassie
A golfer selects a brassie from his bag on the fairway.