bruise

/bru:z/
danh từ
  1. vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)
ngoại động từ
  1. làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)
  2. làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)
  3. tán, giã (vật )
nội động từ
  1. thâm tím lại; thâm lại

Idioms

  • to bruise along
    chạy thục mạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bruise"

Từ có nhắc đến "bruise"

bruise
The customer bruised the strawberries by squeezing them.