brew

/bru:n/
danh từ
  1. sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà)
  2. mẻ rượu bia
  3. chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha
    • a good strong brew
      rượu đậm ngon
ngoại động từ
  1. chế, ủ (rượu bia); pha (trà)
    • to brew beer
      chế rượu bia
    • to brew tea
      pha trà
  2. (nghĩa bóng) chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu)
    • to brew mischief
      bày mưu làm điều ác
nội động từ
  1. chế rượu; pha trà
  2. (nghĩa bóng) đang tụ tập, đang kéo đến
    • a storm is brewing
      cơn dông đang kéo đến
  3. đang được chuẩn bị, đang được trù tính
    • a plot is brewing
      một cuộc âm mưu đang được chuẩn bị

Idioms

  • to drink as one has brewed
    mình làm, mình chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "brew"

brew
The coffee is brewing in the kitchen.