brew

/bru:n/
Học thuật
Thân thiện
brew

The coffee is brewing in the kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mẻ rượu, bia hoặc trà đã được chế biến: Chỉ một lượng rượu, bia hoặc trà cụ thể đã đượchoặc pha.
    • Chất lượng của đồ uống đã được ủ/phá: Chỉ đặc tính (như độ mạnh, hương vị) của rượu bia hoặc trà.
    • Sự chế biến, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà): Hành động hoặc quá trình làm ra các loại đồ uống này.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Chế, ủ (rượu bia); pha (trà): Hành động làm ra bia, rượu bằng quá trình lên men hoặc pha chế trà.
    • (Nghĩa bóng) Chuẩn bị, bày ra, trù tính (thường việc xấu): Âm mưu, lên kế hoạch cho một điều đó, thường tiêu cực.
  3. Động từ (nội động từ):

    • Đang được chế/pha: Đang trong quá trình ngâm, ủ hoặc pha (trà).
    • (Nghĩa bóng) Đang hình thành, đang kéo đến, đang được chuẩn bị: Dùng để miêu tả một tình huống (thường xấu) đang dần phát triển hoặc sắp xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • This is a strong brew of coffee. (Đây một mẻ cà phê pha đậm.)
    • He prefers a dark brew of beer. (Anh ấy thích loại bia màu đen.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • She brews her own tea every morning. ( ấy tự pha trà mỗi sáng.)
    • They are brewing a special ale for the festival. (Họ đangmột loại bia đặc biệt cho lễ hội.)
    • The rebels are brewing a plot against the government. (Những kẻ nổi loạn đang trù tính một âm mưu chống lại chính phủ.)
  • Động từ (nội động từ):

    • Let the tea brew for five minutes. (Hãy để trà ngâm trong năm phút.)
    • Trouble is brewing in the office. (Rắc rối đang hình thành trong văn phòng.)
    • A storm was brewing on the horizon. (Một cơn bão đang kéo đếnđường chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A storm is brewing": Một cơn bão/tình huống căng thẳng đang đến gần.

    • You could feel the tension; a storm was brewing in the meeting room. (Bạn có thể cảm nhận sự căng thẳng; một cơn bão đang hình thành trong phòng họp.)
  • "Brew mischief/trouble": Bày mưu gây rắc rối.

    • Those kids are always brewing some kind of mischief. ( trẻ đó lúc nào cũng bày mưu gây chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Brewer (n): Ngườibia, nhà sản xuất bia.

    • He works as a master brewer at the local brewery. (Anh ấy làm chuyên giabia tại nhà máy bia địa phương.)
  • Brewery (n): Nhà máy bia, xưởngbia.

    • We took a tour of the famous brewery. (Chúng tôi đã tham quan nhà máy bia nổi tiếng.)
  • Homebrew (n): Bia/rượu tự ủ tại nhà.

    • He's proud of his homemade homebrew. (Anh ấy tự hào về mẻ bia tự ủ tại nhà của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Steep (v): Ngâm, hãm (trà, thảo mộc).
  • Ferment (v): Lên men (để sản xuất rượu, bia).
  • Concoct (v): Pha chế, bịa đặt, dựng lên (thường cho kế hoạch hoặc câu chuyện).
  • Plot (v): Âm mưu, mưu đồ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Brew up:
    • Pha/ủ lên: Hành động bắt đầu pha trà, cà phê hoặcbia. I'll brew up some coffee for the guests. (Tôi sẽ pha một ít cà phê cho khách.)
    • (Nghĩa bóng) Hình thành, phát triển (thường vấn đề): Another crisis seems to be brewing up. (Một cuộc khủng hoảng khác dường như đang hình thành.)
Thành ngữ liên quan
  • To drink as one has brewed: Mình làm mình chịu, gieo gió gặt bão.
    • He lied and now he's lost everyone's trust. Well, he must drink as he has brewed. (Hắn ta nói dối giờ đã mất lòng tin của mọi người. Chà, hắn phải tự mình chịu hậu quả thôi.)
brew

The coffee is brewing in the kitchen.

danh từ
  1. sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà)
  2. mẻ rượu bia
  3. chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha
    • a good strong brew
      rượu đậm ngon
ngoại động từ
  1. chế, ủ (rượu bia); pha (trà)
    • to brew beer
      chế rượu bia
    • to brew tea
      pha trà
  2. (nghĩa bóng) chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu)
    • to brew mischief
      bày mưu làm điều ác
nội động từ
  1. chế rượu; pha trà
  2. (nghĩa bóng) đang tụ tập, đang kéo đến
    • a storm is brewing
      cơn dông đang kéo đến
  3. đang được chuẩn bị, đang được trù tính
    • a plot is brewing
      một cuộc âm mưu đang được chuẩn bị

Idioms

  • to drink as one has brewed
    mình làm, mình chịu