bower

/'bauə/
danh từ
  1. lùm cây, nhà nghỉ mát trong kùm cây
  2. (thơ ca) nhà ở
  3. (thơ ca) buồng the, phòng khuê
danh từ
  1. (hàng hải) neo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower anchor)
    • best bower
      neo ở đằng mũi (bên phải)
    • small bower
      neo ở đằng mũi (bên trái)
  2. dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower cable)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bower"

bower
A wooden bower covered in flowering vines stands in a peaceful garden.