brine

/brain/
danh từ
  1. nước biển, nước mặn, nước muối
  2. biển
  3. (thơ ca) nước mắt
ngoại động từ
  1. ngâm vào nước muối; muối (cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "brine"

brine
The chef soaks the olives in brine before packing them.