broderie

danh từ giống cái
  1. đồ thêu; nghề thêu; nghề buôn đồ thêu
  2. (âm nhạc) nốt thêu
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) điều thêu dệt thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "broderie"

broderie
Une femme fait de la broderie sur un tissu blanc.