bordure

danh từ giống cái
  1. đường viền, khung, bờ, cạp, vành, rìa
    • Bordure d'un tableau
      đường viền một bức tranh
    • Bordure de la route
      bờ đường
    • Bordure d'un panier
      cạp rổ
    • bordure d'un bois
      rìa rừng
    • La bordure d'une glace
      khung gương
  2. (hàng hải) mép dưới (của buồm)
    • en bordure
      bờ, ở rìa
    • maisons en bordure de la route
      nhà ở rìa đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bordure
Les enfants plantent des fleurs dans la bordure du jardin.