border

/'bɔ:də/
ngoại động từ
  1. viền, cạp
    • Border un manteau de fourrure
      viền lông thú vào áo khoác
  2. quanh, ở bờ của
    • Une route bordée d'arbres
      con đường bên bờ cây
  3. (hàng hải) lát tôn (tàu)
  4. (hàng hải) căng (buồm)
  5. (hàng hải) đi dọc (theo)
    • Border les côtes
      đi dọc bờ biển
  6. (quân sự) chiếm ven
    • Border un bois
      chiếm ven rừng
    • border un lit
      giắt giường
    • border une planche
      (nông nghiệp) vén cao bờ luống (rau...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "border"