bump

/bʌmp/
danh từ
  1. tiếng vạc kêu
nội động từ
  1. kêu (vạc); kêu như vạc
danh từ
  1. sự va mạnh, sự đụng mạnh; va mạnh, đụng mạnh
  2. chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên ( bị va mạnh)
  3. cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu
    • the bump of mathematics
      khiếu về toán
  4. (thể dục,thể thao) sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt)
  5. (hàng không) lỗ hổng không khí
  6. (hàng không) sự nảy bật (của máy bay)
nội động từ
  1. đâm vào, đâm sầm vào
    • to bump against the door
      đâm sầm vào cửa
    • to bump into someone
      đâm sầm vào ai
  2. xóc nảy lên, nảy xuống
    • the lorry bumped along the rought mountain road
      chiếc xe tải xóc nảy lên trên con đường núi gồ ghề
ngoại động từ
  1. va, đụng
    • to bump one's head against the door
      va đầu vào cửa
  2. ẩy, vứt xuống
  3. vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng)
  4. đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn)
  5. (thể dục,thể thao) đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bắn phá
  7. (từ lóng) cho ra rìa, tống cổ ra

Idioms

  • to bump off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử đi, giết (ai)
phó từ
  1. va đánh rầm một cái
    • to run bump against the door
      đâm đầu vào cửa đánh rầm một cái
  2. đột nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bump"

bump
The toddler got a small bump on his forehead after bumping into the coffee table.