bump

/bʌmp/
Học thuật
Thân thiện
bump

The toddler got a small bump on his forehead after bumping into the coffee table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự va chạm mạnh, đụng: Chỉ hành động hoặc âm thanh của một vật va vào vật khác với lực.
    • Chỗ sưng u, cục bướu: Phần thịt sưng lên trên cơ thể, thường do bị va đập.
    • Chỗ gồ lên, chỗ nhô ra: Một phần bề mặt nhô cao hơn so với xung quanh.
  2. Động từ:

    • Va mạnh, đụng mạnh: Di chuyển chạm vào thứ đó hoặc ai đó một cách mạnh thường bất ngờ.
    • Xóc nảy, di chuyển nhấp nhô: Di chuyển trên một bề mặt không bằng phẳng, gây ra chuyển động lên xuống.
    • Đẩy ra, loại bỏ: (Thông tục) Buộc ai đó rời khỏi một vị trí hoặc loại bỏ thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I heard a loud bump from the next room. (Tôi nghe thấy tiếng va đập lớn từ phòng bên cạnh.)
    • She has a bump on her forehead from hitting the table. ( ấy một cục u trên trán do đập vào bàn.)
    • The road is full of bumps. (Con đường đầy những chỗ gồ ghề.)
  • Động từ:

    • Be careful not to bump your head on the low ceiling. (Cẩn thận đừng để va đầu vào trần nhà thấp.)
    • The old car bumped along the dirt road. (Chiếc xe xóc nảy trên con đường đất.)
    • He was bumped from the flight because it was overbooked. (Anh ấy bị đẩy khỏi chuyến bay bị đặt chỗ quá tải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bump into someone": Tình cờ gặp ai đó.

    • I bumped into an old friend at the supermarket. (Tôi tình cờ gặp một người bạn cũsiêu thị.)
  • "to bump something up": Tăng cái đó lên, thường số lượng hoặc mức độ.

    • They bumped up the price of coffee. (Họ đã tăng giá cà phê lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Bumpy (adj): Gồ ghề, xóc.

    • It was a very bumpy ride. (Đó một chuyến đi rất xóc.)
  • Bumper (n): Thanh chắn (trên xe), vật đệm chống va đập.

    • The car's bumper was damaged in the accident. (Thanh chắn của xe ô tô bị hư hỏng trong vụ tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỗ sưng): Lump, swelling.
  • Động từ (va mạnh): Knock, hit, collide.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bump off: (Tiếng lóng) Giết, khử.

    • In the movie, the gangster ordered his rival to be bumped off. (Trong phim, tên côn đồ ra lệnh khử đối thủ của hắn.)
  • Bump along: Tiếp tục một cách khó khăn, không suôn sẻ.

    • The project is just bumping along without much progress. (Dự án chỉ tiếp tục ì ạch không nhiều tiến triển.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a bump on a log: (Thành ngữ) Ý chỉ người ngồi im, thụ động, không làm gì hoặc không phản ứng.
    • Don't just sit there like a bump on a log; come and help us! (Đừng chỉ ngồi đó như khúc gỗ; hãy lại đây giúp chúng tôi!)
bump

The toddler got a small bump on his forehead after bumping into the coffee table.

danh từ
  1. tiếng vạc kêu
nội động từ
  1. kêu (vạc); kêu như vạc
danh từ
  1. sự va mạnh, sự đụng mạnh; va mạnh, đụng mạnh
  2. chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên ( bị va mạnh)
  3. cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu
    • the bump of mathematics
      khiếu về toán
  4. (thể dục,thể thao) sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt)
  5. (hàng không) lỗ hổng không khí
  6. (hàng không) sự nảy bật (của máy bay)
nội động từ
  1. đâm vào, đâm sầm vào
    • to bump against the door
      đâm sầm vào cửa
    • to bump into someone
      đâm sầm vào ai
  2. xóc nảy lên, nảy xuống
    • the lorry bumped along the rought mountain road
      chiếc xe tải xóc nảy lên trên con đường núi gồ ghề
ngoại động từ
  1. va, đụng
    • to bump one's head against the door
      va đầu vào cửa
  2. ẩy, vứt xuống
  3. vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng)
  4. đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn)
  5. (thể dục,thể thao) đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bắn phá
  7. (từ lóng) cho ra rìa, tống cổ ra

Idioms

  • to bump off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử đi, giết (ai)
phó từ
  1. va đánh rầm một cái
    • to run bump against the door
      đâm đầu vào cửa đánh rầm một cái
  2. đột nhiên